Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2032
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2032
Trong tháng 4/2032, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 03/04/2032 (nhằm ngày 24/2 (Nhâm Tý)), ngày can chi Kỷ Mão, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
03
ÂM LỊCH
24/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2032
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
07/04
Âm lịch: 28/2
Ngày Quý Mùi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
20/04
Âm lịch: 11/3
Ngày Bính Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
26/04
Âm lịch: 17/3
Ngày Nhâm Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
28/04
Âm lịch: 19/3
Ngày Giáp Thìn (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
05/04
Âm lịch: 26/2
Ngày Tân Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
18/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
24/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Canh Tý (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
30/04
Âm lịch: 21/3
Ngày Bính Ngọ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
09/04
Âm lịch: 30/2
Ngày Ất Dậu (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
11/04
Âm lịch: 2/3
Ngày Đinh Hợi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
17/04
Âm lịch: 8/3
Ngày Quý Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)