Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2001 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tuất trong tháng 4/2001.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2001 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 4/2001, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 26/04/2001 (nhằm ngày 4/4 (Tân Tỵ)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
26
ÂM LỊCH
4/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2001
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
09/04
Âm lịch: 16/3
Ngày Nhâm Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
21/04
Âm lịch: 28/3
Ngày Giáp Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
03/04
Âm lịch: 10/3
Ngày Bính Thân (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
12/04
Âm lịch: 19/3
Ngày Ất Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
18/04
Âm lịch: 25/3
Ngày Tân Hợi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
24/04
Âm lịch: 2/4
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
30/04
Âm lịch: 8/4
Ngày Quý Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
01/04
Âm lịch: 8/3
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
13/04
Âm lịch: 20/3
Ngày Bính Ngọ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
04/04
Âm lịch: 11/3
Ngày Đinh Dậu (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)