Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2000 Cho Tuổi Dậu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Dậu trong tháng 4/2000.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2000 (Tuổi Dậu)
Trong tháng 4/2000, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Dậu. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 16/04/2000 (nhằm ngày 12/3 (Canh Thìn)), ngày can chi Giáp Thìn, trực Kiến, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
16
ÂM LỊCH
12/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/2000
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
28/04
Âm lịch: 24/3
Ngày Bính Thìn (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
08/04
Âm lịch: 4/3
Ngày Bính Thân (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
14/04
Âm lịch: 10/3
Ngày Nhâm Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
20/04
Âm lịch: 16/3
Ngày Mậu Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
05/04
Âm lịch: 1/3
Ngày Quý Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
29/04
Âm lịch: 25/3
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
02/04
Âm lịch: 28/2
Ngày Canh Dần (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
21/04
Âm lịch: 17/3
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
23/04
Âm lịch: 19/3
Ngày Tân Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
03/04
Âm lịch: 29/2
Ngày Tân Mão (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)