Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/1991 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành xuất hành cho người tuổi Sửu trong tháng 4/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/1991 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 4/1991, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Tư, ngày 03/04/1991 (nhằm ngày 19/2 (Tân Mùi)), ngày can chi Quý Mão, trực Kiến, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Tư
03
ÂM LỊCH
19/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
16/04
Âm lịch: 2/3
Ngày Bính Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
20/04
Âm lịch: 6/3
Ngày Canh Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
26/04
Âm lịch: 12/3
Ngày Bính Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
12/04
Âm lịch: 28/2
Ngày Nhâm Tý (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
29/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
14/04
Âm lịch: 30/2
Ngày Giáp Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
23/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Quý Hợi (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
05/04
Âm lịch: 21/2
Ngày Ất Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
24/04
Âm lịch: 10/3
Ngày Giáp Tý (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)