Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/2046 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tuất trong tháng 3/2046.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/2046 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 3/2046, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 09/03/2046 (nhằm ngày 2/2 (Bính Dần)), ngày can chi Đinh Mão, trực Kiến, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
09
ÂM LỊCH
2/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 3/2046
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
06/03
Âm lịch: 29/1
Ngày Giáp Tý (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
13/03
Âm lịch: 6/2
Ngày Tân Mùi (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
08/03
Âm lịch: 1/2
Ngày Bính Dần (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
24/03
Âm lịch: 17/2
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
11/03
Âm lịch: 4/2
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
17/03
Âm lịch: 10/2
Ngày Ất Hợi (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
19/03
Âm lịch: 12/2
Ngày Đinh Sửu (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
23/03
Âm lịch: 16/2
Ngày Tân Tỵ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
31/03
Âm lịch: 24/2
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
01/03
Âm lịch: 24/1
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
07/03
Âm lịch: 30/1
Ngày Ất Sửu (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)