Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/1992 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành xuất hành cho người tuổi Sửu trong tháng 3/1992.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/1992 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 3/1992, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Tư, ngày 04/03/1992 (nhằm ngày 1/2 (Nhâm Thân)), ngày can chi Kỷ Mão, trực Kiến, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Tư
04
ÂM LỊCH
1/2
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 3/1992
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
28/03
Âm lịch: 25/2
Ngày Quý Mão (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
13/03
Âm lịch: 10/2
Ngày Mậu Tý (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
15/03
Âm lịch: 12/2
Ngày Canh Dần (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
27/03
Âm lịch: 24/2
Ngày Nhâm Dần (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
03/03
Âm lịch: 29/1
Ngày Mậu Dần (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
18/03
Âm lịch: 15/2
Ngày Quý Tỵ (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
07/03
Âm lịch: 4/2
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
19/03
Âm lịch: 16/2
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
31/03
Âm lịch: 28/2
Ngày Bính Ngọ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
02/03
Âm lịch: 28/1
Ngày Đinh Sửu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
20/03
Âm lịch: 17/2
Ngày Ất Mùi (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)