Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2044 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Sửu trong tháng 2/2044.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2044 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 2/2044, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 09/02/2044 (nhằm ngày 11/1 (Giáp Tý)), ngày can chi Mậu Tý, trực Khai, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
09
ÂM LỊCH
11/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/2044
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
07/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Bính Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
13/02
Âm lịch: 15/1
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
19/02
Âm lịch: 21/1
Ngày Mậu Tuất (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
02/02
Âm lịch: 4/1
Ngày Tân Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
14/02
Âm lịch: 16/1
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
26/02
Âm lịch: 28/1
Ngày Ất Tỵ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
23/02
Âm lịch: 25/1
Ngày Nhâm Dần (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
10/02
Âm lịch: 12/1
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
22/02
Âm lịch: 24/1
Ngày Tân Sửu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)