Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2006 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Sửu trong tháng 2/2006.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/2006 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 2/2006, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 16/02/2006 (nhằm ngày 19/1 (Bính Tuất)), ngày can chi Bính Tý, trực Khai, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
16
ÂM LỊCH
19/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/2006
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
08/02
Âm lịch: 11/1
Ngày Mậu Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
14/02
Âm lịch: 17/1
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
26/02
Âm lịch: 29/1
Ngày Bính Tuất (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
09/02
Âm lịch: 12/1
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
21/02
Âm lịch: 24/1
Ngày Tân Tỵ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
28/02
Âm lịch: 1/2
Ngày Mậu Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
06/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Bính Dần (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
18/02
Âm lịch: 21/1
Ngày Mậu Dần (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
05/02
Âm lịch: 8/1
Ngày Ất Sửu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
17/02
Âm lịch: 20/1
Ngày Đinh Sửu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)