Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/1992 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tuất trong tháng 2/1992.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 2/1992 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 2/1992, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Ba, ngày 04/02/1992 (nhằm ngày 1/1 (Nhâm Thân)), ngày can chi Canh Tuất, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Ba
04
ÂM LỊCH
1/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1992
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
18/02
Âm lịch: 15/1
Ngày Giáp Tý (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
28/02
Âm lịch: 25/1
Ngày Giáp Tuất (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
12/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
20/02
Âm lịch: 17/1
Ngày Bính Dần (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
24/02
Âm lịch: 21/1
Ngày Canh Ngọ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
22/02
Âm lịch: 19/1
Ngày Mậu Thìn (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
02/02
Âm lịch: 29/12
Ngày Mậu Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
07/02
Âm lịch: 4/1
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
11/02
Âm lịch: 8/1
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
13/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
19/02
Âm lịch: 16/1
Ngày Ất Sửu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)