Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 12/2049
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 12/2049
Trong tháng 12/2049, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 03/12/2049 (nhằm ngày 9/11 (Kỷ Tỵ)), ngày can chi Nhâm Tý, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
03
ÂM LỊCH
9/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 12/2049
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
11/12
Âm lịch: 17/11
Ngày Canh Thân (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
15/12
Âm lịch: 21/11
Ngày Giáp Tý (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
23/12
Âm lịch: 29/11
Ngày Nhâm Thân (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
26/12
Âm lịch: 2/12
Ngày Ất Hợi (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
30/12
Âm lịch: 6/12
Ngày Kỷ Mão (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
05/12
Âm lịch: 11/11
Ngày Giáp Dần (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
13/12
Âm lịch: 19/11
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
19/12
Âm lịch: 25/11
Ngày Mậu Thìn (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
28/12
Âm lịch: 4/12
Ngày Đinh Sửu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
09/12
Âm lịch: 15/11
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
04/12
Âm lịch: 10/11
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)