Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2054 Cho Tuổi Ngọ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Ngọ trong tháng 11/2054.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2054 (Tuổi Ngọ)
Trong tháng 11/2054, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Ngọ. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 14/11/2054 (nhằm ngày 15/10 (Giáp Tuất)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Thành, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
14
ÂM LỊCH
15/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2054
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
18/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Quý Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
05/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Canh Tuất (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
29/11
Âm lịch: 1/11
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
01/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Bính Ngọ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
08/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
11/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
20/11
Âm lịch: 21/10
Ngày Ất Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
23/11
Âm lịch: 24/10
Ngày Mậu Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
25/11
Âm lịch: 26/10
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)