Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2052 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tuất trong tháng 11/2052.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2052 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 11/2052, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 07/11/2052 (nhằm ngày 17/9 (Nhâm Thân)), ngày can chi Nhâm Dần, trực Định, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
07
ÂM LỊCH
17/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2052
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
19/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Giáp Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
01/11
Âm lịch: 11/9
Ngày Bính Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
24/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
28/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Quý Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
30/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Ất Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
11/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Bính Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
05/11
Âm lịch: 15/9
Ngày Canh Tý (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
15/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
10/11
Âm lịch: 20/9
Ngày Ất Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
16/11
Âm lịch: 26/9
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)