Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2048 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Thìn trong tháng 11/2048.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2048 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 11/2048, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 09/11/2048 (nhằm ngày 4/10 (Mậu Thìn)), ngày can chi Quý Mùi, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
09
ÂM LỊCH
4/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2048
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
13/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Đinh Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
15/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
21/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Ất Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
25/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
04/11
Âm lịch: 28/9
Ngày Mậu Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
11/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Ất Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
01/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Ất Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
02/11
Âm lịch: 26/9
Ngày Bính Tý (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
06/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Canh Thìn (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
20/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
30/11
Âm lịch: 25/10
Ngày Giáp Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)