Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2041 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Thìn trong tháng 11/2041.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2041 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 11/2041, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 27/11/2041 (nhằm ngày 4/11 (Tân Dậu)), ngày can chi Giáp Tý, trực Kiến, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
27
ÂM LỊCH
4/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2041
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
02/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
04/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Tân Sửu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
10/11
Âm lịch: 17/10
Ngày Đinh Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
14/11
Âm lịch: 21/10
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
22/11
Âm lịch: 29/10
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
24/11
Âm lịch: 1/11
Ngày Tân Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
09/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Bính Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
19/11
Âm lịch: 26/10
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
21/11
Âm lịch: 28/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
12/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)