Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2034 Cho Tuổi Thân
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Thân trong tháng 11/2034.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2034 (Tuổi Thân)
Trong tháng 11/2034, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Thân. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 11/11/2034 (nhằm ngày 1/10 (Giáp Dần)), ngày can chi Tân Mùi, trực Thành, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
11
ÂM LỊCH
1/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2034
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
29/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
09/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
20/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
01/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Tân Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
14/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
22/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
26/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
27/11
Âm lịch: 17/10
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
04/11
Âm lịch: 24/9
Ngày Giáp Tý (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
06/11
Âm lịch: 26/9
Ngày Bính Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)