Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2008 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Mùi trong tháng 11/2008.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2008 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 11/2008, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 07/11/2008 (nhằm ngày 10/10 (Mậu Tý)), ngày can chi Tân Hợi, trực Kiến, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
07
ÂM LỊCH
10/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2008
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
03/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Đinh Mùi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
28/11
Âm lịch: 2/11
Ngày Nhâm Thân (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
23/11
Âm lịch: 26/10
Ngày Đinh Mão (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
09/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
21/11
Âm lịch: 24/10
Ngày Ất Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
14/11
Âm lịch: 17/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
26/11
Âm lịch: 29/10
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
05/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
17/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Tân Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
06/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Canh Tuất (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
12/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)