Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2001 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Sửu trong tháng 11/2001.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2001 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 11/2001, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 20/11/2001 (nhằm ngày 6/10 (Tân Tỵ)), ngày can chi Đinh Hợi, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
20
ÂM LỊCH
6/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2001
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
22/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
05/11
Âm lịch: 20/9
Ngày Nhâm Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
11/11
Âm lịch: 26/9
Ngày Mậu Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
02/11
Âm lịch: 17/9
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
06/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Quý Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
14/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Tân Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
18/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Ất Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
30/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Đinh Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
16/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Quý Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
24/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
09/11
Âm lịch: 24/9
Ngày Bính Tý (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)