Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2000 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Thìn trong tháng 11/2000.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 11/2000 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 11/2000, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 26/11/2000 (nhằm ngày 1/11 (Canh Thìn)), ngày can chi Mậu Tý, trực Kiến, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
26
ÂM LỊCH
1/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2000
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
01/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Quý Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
03/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Ất Sửu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
15/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Đinh Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
21/11
Âm lịch: 26/10
Ngày Quý Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
25/11
Âm lịch: 30/10
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
11/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Quý Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
23/11
Âm lịch: 28/10
Ngày Ất Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
06/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Mậu Thìn (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
20/11
Âm lịch: 25/10
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
27/11
Âm lịch: 2/11
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)