Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2036
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2036
Trong tháng 10/2036, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 09/10/2036 (nhằm ngày 20/8 (Bính Thìn)), ngày can chi Kỷ Dậu, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
09
ÂM LỊCH
20/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/2036
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
20/10
Âm lịch: 2/9
Ngày Canh Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
26/10
Âm lịch: 8/9
Ngày Bính Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
29/10
Âm lịch: 11/9
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
01/10
Âm lịch: 12/8
Ngày Tân Sửu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
05/10
Âm lịch: 16/8
Ngày Ất Tỵ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
13/10
Âm lịch: 24/8
Ngày Quý Sửu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
17/10
Âm lịch: 28/8
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
15/10
Âm lịch: 26/8
Ngày Ất Mão (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
06/10
Âm lịch: 17/8
Ngày Bính Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
14/10
Âm lịch: 25/8
Ngày Giáp Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
18/10
Âm lịch: 29/8
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)