Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2006
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/2006
Trong tháng 10/2006, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 11/10/2006 (nhằm ngày 20/8 (Bính Tuất)), ngày can chi Quý Dậu, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
11
ÂM LỊCH
20/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/2006
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
21/10
Âm lịch: 30/8
Ngày Quý Mùi (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
22/10
Âm lịch: 1/9
Ngày Giáp Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
01/10
Âm lịch: 10/8
Ngày Quý Hợi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
03/10
Âm lịch: 12/8
Ngày Ất Sửu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
07/10
Âm lịch: 16/8
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
15/10
Âm lịch: 24/8
Ngày Đinh Sửu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
19/10
Âm lịch: 28/8
Ngày Tân Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
17/10
Âm lịch: 26/8
Ngày Kỷ Mão (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
30/10
Âm lịch: 9/9
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
02/10
Âm lịch: 11/8
Ngày Giáp Tý (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
08/10
Âm lịch: 17/8
Ngày Canh Ngọ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)