Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/1999 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Sửu trong tháng 10/1999.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/1999 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 10/1999, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 17/10/1999 (nhằm ngày 9/9 (Kỷ Mão)), ngày can chi Nhâm Dần, trực Định, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
17
ÂM LỊCH
9/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/1999
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
23/10
Âm lịch: 15/9
Ngày Mậu Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
29/10
Âm lịch: 21/9
Ngày Giáp Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
03/10
Âm lịch: 24/8
Ngày Mậu Tý (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
27/10
Âm lịch: 19/9
Ngày Nhâm Tý (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
05/10
Âm lịch: 26/8
Ngày Canh Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
12/10
Âm lịch: 4/9
Ngày Đinh Dậu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
20/10
Âm lịch: 12/9
Ngày Ất Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
24/10
Âm lịch: 16/9
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
25/10
Âm lịch: 17/9
Ngày Canh Tuất (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
19/10
Âm lịch: 11/9
Ngày Giáp Thìn (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
08/10
Âm lịch: 29/8
Ngày Quý Tỵ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)