Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/1997 Cho Tuổi Dần
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Dần trong tháng 10/1997.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/1997 (Tuổi Dần)
Trong tháng 10/1997, hệ thống trạch cát xác định có 1 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Dần. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 15/10/1997 (nhằm ngày 15/9 (Đinh Sửu)), ngày can chi Canh Dần, trực Định, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
15
ÂM LỊCH
15/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/1997
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
11/10
Âm lịch: 11/9
Ngày Bính Tuất (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
19/10
Âm lịch: 19/9
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
09/10
Âm lịch: 9/9
Ngày Giáp Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
21/10
Âm lịch: 21/9
Ngày Bính Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
12/10
Âm lịch: 12/9
Ngày Đinh Hợi (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
24/10
Âm lịch: 24/9
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
31/10
Âm lịch: 1/10
Ngày Bính Ngọ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
01/10
Âm lịch: 1/9
Ngày Bính Tý (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
25/10
Âm lịch: 25/9
Ngày Canh Tý (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
17/10
Âm lịch: 17/9
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
29/10
Âm lịch: 29/9
Ngày Giáp Thìn (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)