Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/1991 Cho Tuổi Dậu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành xuất hành cho người tuổi Dậu trong tháng 10/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 10/1991 (Tuổi Dậu)
Trong tháng 10/1991, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Dậu. Ngày đại cát đầu bảng là Chủ Nhật, ngày 06/10/1991 (nhằm ngày 29/8 (Tân Mùi)), ngày can chi Kỷ Dậu, trực Kiến, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Chủ Nhật
06
ÂM LỊCH
29/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
11/10
Âm lịch: 4/9
Ngày Giáp Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
17/10
Âm lịch: 10/9
Ngày Canh Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
23/10
Âm lịch: 16/9
Ngày Bính Dần (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
26/10
Âm lịch: 19/9
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
03/10
Âm lịch: 26/8
Ngày Bính Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
08/10
Âm lịch: 1/9
Ngày Tân Hợi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
18/10
Âm lịch: 11/9
Ngày Tân Dậu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
02/10
Âm lịch: 25/8
Ngày Ất Tỵ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)