Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2054 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Hợi trong tháng 1/2054.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2054 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 1/2054, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 14/01/2054 (nhằm ngày 6/12 (Quý Dậu)), ngày can chi Ất Mão, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
14
ÂM LỊCH
6/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2054
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
10/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Tân Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
07/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Mậu Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
16/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
28/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
02/01
Âm lịch: 24/11
Ngày Quý Mão (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
25/01
Âm lịch: 17/12
Ngày Bính Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
03/01
Âm lịch: 25/11
Ngày Giáp Thìn (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
12/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
20/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Tân Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
24/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Ất Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
08/01
Âm lịch: 30/11
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)