Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2053 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Sửu trong tháng 1/2053.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2053 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 1/2053, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 04/01/2053 (nhằm ngày 15/11 (Nhâm Thân)), ngày can chi Canh Tý, trực Kiến, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
04
ÂM LỊCH
15/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2053
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
21/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
27/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Quý Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
31/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Đinh Mão (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
25/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Tân Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
01/01
Âm lịch: 12/11
Ngày Đinh Dậu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
13/01
Âm lịch: 24/11
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
06/01
Âm lịch: 17/11
Ngày Nhâm Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
08/01
Âm lịch: 19/11
Ngày Giáp Thìn (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
14/01
Âm lịch: 25/11
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
18/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Giáp Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
29/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Ất Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)