Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2044 Cho Tuổi Dậu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Dậu trong tháng 1/2044.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2044 (Tuổi Dậu)
Trong tháng 1/2044, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Dậu. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 09/01/2044 (nhằm ngày 10/12 (Quý Hợi)), ngày can chi Đinh Tỵ, trực Định, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
09
ÂM LỊCH
10/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2044
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
03/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Tân Hợi (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
15/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Quý Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
27/01
Âm lịch: 28/12
Ngày Ất Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
05/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Quý Sửu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
29/01
Âm lịch: 30/12
Ngày Đinh Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
07/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Ất Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
19/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Đinh Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
01/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
25/01
Âm lịch: 26/12
Ngày Quý Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
30/01
Âm lịch: 1/1
Ngày Mậu Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
18/01
Âm lịch: 19/12
Ngày Bính Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)