Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2042 Cho Tuổi Ngọ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Ngọ trong tháng 1/2042.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2042 (Tuổi Ngọ)
Trong tháng 1/2042, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Ngọ. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 01/01/2042 (nhằm ngày 10/12 (Tân Dậu)), ngày can chi Kỷ Hợi, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
01
ÂM LỊCH
10/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2042
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
07/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
17/01
Âm lịch: 26/12
Ngày Ất Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
19/01
Âm lịch: 28/12
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
30/01
Âm lịch: 9/1
Ngày Mậu Thìn (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
12/01
Âm lịch: 21/12
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
16/01
Âm lịch: 25/12
Ngày Giáp Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
11/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
10/01
Âm lịch: 19/12
Ngày Mậu Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
31/01
Âm lịch: 10/1
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)