Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2041 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tỵ trong tháng 1/2041.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2041 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 1/2041, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 10/01/2041 (nhằm ngày 8/12 (Canh Thân)), ngày can chi Quý Mão, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
10
ÂM LỊCH
8/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2041
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
12/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
22/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Ất Mão (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
04/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Đinh Dậu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
08/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Tân Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
28/01
Âm lịch: 26/12
Ngày Tân Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
06/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
18/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Tân Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
30/01
Âm lịch: 28/12
Ngày Quý Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
03/01
Âm lịch: 1/12
Ngày Bính Thân (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
27/01
Âm lịch: 25/12
Ngày Canh Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
01/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)