Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2035 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Thìn trong tháng 1/2035.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2035 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 1/2035, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 14/01/2035 (nhằm ngày 6/12 (Giáp Dần)), ngày can chi Ất Hợi, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
14
ÂM LỊCH
6/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2035
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
20/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Tân Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
03/01
Âm lịch: 24/11
Ngày Giáp Tý (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
18/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Kỷ Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
12/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Quý Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
24/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Ất Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
04/01
Âm lịch: 25/11
Ngày Ất Sửu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
23/01
Âm lịch: 15/12
Ngày Giáp Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
16/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
28/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
17/01
Âm lịch: 9/12
Ngày Mậu Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
29/01
Âm lịch: 21/12
Ngày Canh Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)