Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2001 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tuất trong tháng 1/2001.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/2001 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 1/2001, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 04/01/2001 (nhằm ngày 10/12 (Canh Thìn)), ngày can chi Đinh Mão, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
04
ÂM LỊCH
10/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2001
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
06/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
18/01
Âm lịch: 24/12
Ngày Tân Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
25/01
Âm lịch: 2/1
Ngày Mậu Tý (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
03/01
Âm lịch: 9/12
Ngày Bính Dần (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
15/01
Âm lịch: 21/12
Ngày Mậu Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
02/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Ất Sửu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
14/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
27/01
Âm lịch: 4/1
Ngày Canh Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
31/01
Âm lịch: 8/1
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
09/01
Âm lịch: 15/12
Ngày Nhâm Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
11/01
Âm lịch: 17/12
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)