Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/1997 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Tuất trong tháng 1/1997.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/1997 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 1/1997, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 25/01/1997 (nhằm ngày 17/12 (Bính Tý)), ngày can chi Đinh Mão, trực Mãn, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
25
ÂM LỊCH
17/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/1997
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
06/01
Âm lịch: 28/11
Ngày Mậu Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
09/01
Âm lịch: 1/12
Ngày Tân Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
27/01
Âm lịch: 19/12
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
12/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Giáp Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
24/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Bính Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
18/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Canh Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
20/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
07/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)