Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/1996 Cho Tuổi Dần
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành xuất hành cho người tuổi Dần trong tháng 1/1996.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/1996 (Tuổi Dần)
Trong tháng 1/1996, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành cho người tuổi Dần. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 27/01/1996 (nhằm ngày 8/12 (Ất Hợi)), ngày can chi Quý Hợi, trực Khai, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
27
ÂM LỊCH
8/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/1996
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
31/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Đinh Mão (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
21/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
16/01
Âm lịch: 26/11
Ngày Nhâm Tý (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
01/01
Âm lịch: 11/11
Ngày Đinh Dậu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
05/01
Âm lịch: 15/11
Ngày Tân Sửu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
07/01
Âm lịch: 17/11
Ngày Quý Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
19/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Ất Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
25/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Tân Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
29/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Ất Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
02/01
Âm lịch: 12/11
Ngày Mậu Tuất (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
14/01
Âm lịch: 24/11
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)