Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/1994
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/1994
Trong tháng 1/1994, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 02/01/1994 (nhằm ngày 21/11 (Quý Dậu)), ngày can chi Mậu Tý, trực Kiến, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
02
ÂM LỊCH
21/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
10/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
13/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
17/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Quý Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
19/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
31/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
06/01
Âm lịch: 25/11
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
15/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Tân Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
23/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
27/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Quý Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
05/01
Âm lịch: 24/11
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
11/01
Âm lịch: 30/11
Ngày Đinh Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)