Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/1993
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc xuất hành.
Tóm Tắt Ngày Tốt Xuất hành Tháng 1/1993
Trong tháng 1/1993, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc xuất hành. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 12/01/1993 (nhằm ngày 20/12 (Nhâm Thân)), ngày can chi Quý Tỵ, trực Định, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
12
ÂM LỊCH
20/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
18/01
Âm lịch: 26/12
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
22/01
Âm lịch: 30/12
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
23/01
Âm lịch: 1/1
Ngày Giáp Thìn (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
31/01
Âm lịch: 9/1
Ngày Nhâm Tý (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
04/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Ất Dậu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
08/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
16/01
Âm lịch: 24/12
Ngày Đinh Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
20/01
Âm lịch: 28/12
Ngày Tân Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
03/01
Âm lịch: 11/12
Ngày Giáp Thân (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
09/01
Âm lịch: 17/12
Ngày Canh Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
17/01
Âm lịch: 25/12
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)