Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 9/2055
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc nhập trạch.
Tóm Tắt Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 9/2055
Trong tháng 9/2055, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc nhập trạch. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 22/09/2055 (nhằm ngày 2/8 (Ất Hợi)), ngày can chi Tân Mùi, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
22
ÂM LỊCH
2/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2055
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
01/09
Âm lịch: 10/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
03/09
Âm lịch: 12/7
Ngày Nhâm Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
07/09
Âm lịch: 16/7
Ngày Bính Thìn (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
15/09
Âm lịch: 24/7
Ngày Giáp Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
19/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
08/09
Âm lịch: 17/7
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
10/09
Âm lịch: 19/7
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
16/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Ất Sửu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
20/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
24/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
02/09
Âm lịch: 11/7
Ngày Tân Hợi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)