Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 4/1992 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành nhập trạch cho người tuổi Sửu trong tháng 4/1992.
Tóm Tắt Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 4/1992 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 4/1992, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc nhập trạch cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Tư, ngày 08/04/1992 (nhằm ngày 6/3 (Nhâm Thân)), ngày can chi Giáp Dần, trực Khai, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Tư
08
ÂM LỊCH
6/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/1992
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
14/04
Âm lịch: 12/3
Ngày Canh Thân (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
26/04
Âm lịch: 24/3
Ngày Nhâm Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
03/04
Âm lịch: 1/3
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
11/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
23/04
Âm lịch: 21/3
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
27/04
Âm lịch: 25/3
Ngày Quý Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
17/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Quý Hợi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
06/04
Âm lịch: 4/3
Ngày Nhâm Tý (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
18/04
Âm lịch: 16/3
Ngày Giáp Tý (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
30/04
Âm lịch: 28/3
Ngày Bính Tý (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
01/04
Âm lịch: 29/2
Ngày Đinh Mùi (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)