Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 2/1997
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc nhập trạch.
Tóm Tắt Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 2/1997
Trong tháng 2/1997, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc nhập trạch. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 07/02/1997 (nhằm ngày 1/1 (Đinh Sửu)), ngày can chi Canh Thìn, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
07
ÂM LỊCH
1/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1997
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
15/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Mậu Tý (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
25/02
Âm lịch: 19/1
Ngày Mậu Tuất (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
27/02
Âm lịch: 21/1
Ngày Canh Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
02/02
Âm lịch: 25/12
Ngày Ất Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
06/02
Âm lịch: 29/12
Ngày Kỷ Mão (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
08/02
Âm lịch: 2/1
Ngày Tân Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
01/02
Âm lịch: 24/12
Ngày Giáp Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
05/02
Âm lịch: 28/12
Ngày Mậu Dần (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
21/02
Âm lịch: 15/1
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
10/02
Âm lịch: 4/1
Ngày Quý Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
16/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)