Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 2/1991 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành nhập trạch cho người tuổi Tuất trong tháng 2/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 2/1991 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 2/1991, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc nhập trạch cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Năm, ngày 14/02/1991 (nhằm ngày 30/12 (Canh Ngọ)), ngày can chi Ất Mão, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Năm
14
ÂM LỊCH
30/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
04/02
Âm lịch: 20/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
10/02
Âm lịch: 26/12
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
23/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Giáp Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
16/02
Âm lịch: 2/1
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
15/02
Âm lịch: 1/1
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
01/02
Âm lịch: 17/12
Ngày Nhâm Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
13/02
Âm lịch: 29/12
Ngày Giáp Dần (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
09/02
Âm lịch: 25/12
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
18/02
Âm lịch: 4/1
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
24/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Ất Sửu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)