Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 11/2045
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc nhập trạch.
Tóm Tắt Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 11/2045
Trong tháng 11/2045, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc nhập trạch. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 02/11/2045 (nhằm ngày 24/9 (Ất Sửu)), ngày can chi Canh Thân, trực Khai, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
02
ÂM LỊCH
24/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2045
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
08/11
Âm lịch: 30/9
Ngày Bính Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
19/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Đinh Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
25/11
Âm lịch: 17/10
Ngày Quý Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
03/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Tân Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
10/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Mậu Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
12/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Canh Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
16/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
24/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
28/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
07/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Ất Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
20/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Mậu Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)