Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 11/2014
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc nhập trạch.
Tóm Tắt Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 11/2014
Trong tháng 11/2014, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc nhập trạch. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 03/11/2014 (nhằm ngày 11/9 (Giáp Ngọ)), ngày can chi Mậu Dần, trực Định, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
03
ÂM LỊCH
11/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2014
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
09/11
Âm lịch: 17/9
Ngày Giáp Thân (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
21/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Bính Thân (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
23/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
29/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Giáp Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
01/11
Âm lịch: 9/9
Ngày Bính Tý (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
07/11
Âm lịch: 15/9
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
13/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Mậu Tý (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
27/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Nhâm Dần (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
17/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
12/11
Âm lịch: 20/9
Ngày Đinh Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
18/11
Âm lịch: 26/9
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)