Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 11/1993 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành nhập trạch cho người tuổi Mão trong tháng 11/1993.
Tóm Tắt Ngày Tốt Nhập trạch Tháng 11/1993 (Tuổi Mão)
Trong tháng 11/1993, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc nhập trạch cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 22/11/1993 (nhằm ngày 9/10 (Quý Dậu)), ngày can chi Đinh Mùi, trực Thành, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
22
ÂM LỊCH
9/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
11/11
Âm lịch: 28/9
Ngày Bính Thân (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
28/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
02/11
Âm lịch: 19/9
Ngày Đinh Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
25/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
08/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
21/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Bính Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
14/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
04/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
17/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Nhâm Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
29/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Giáp Dần (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
19/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)