Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 9/1993
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc khai trương.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 9/1993
Trong tháng 9/1993, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 23/09/1993 (nhằm ngày 8/8 (Quý Dậu)), ngày can chi Đinh Mùi, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
23
ÂM LỊCH
8/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
02/09
Âm lịch: 16/7
Ngày Bính Tuất (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
14/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Mậu Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
05/09
Âm lịch: 19/7
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
11/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Ất Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
25/09
Âm lịch: 10/8
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
17/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Tân Sửu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
21/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Ất Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
27/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Tân Hợi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
19/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Quý Mão (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
16/09
Âm lịch: 1/8
Ngày Canh Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
30/09
Âm lịch: 15/8
Ngày Giáp Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)