Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 5/2058
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc khai trương.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 5/2058
Trong tháng 5/2058, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 27/05/2058 (nhằm ngày 6/4 (Mậu Dần)), ngày can chi Kỷ Sửu, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
27
ÂM LỊCH
6/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/2058
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
03/05
Âm lịch: 11/4
Ngày Ất Sửu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
09/05
Âm lịch: 17/4
Ngày Tân Mùi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
21/05
Âm lịch: 29/4
Ngày Quý Mùi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
08/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Canh Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
12/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
18/05
Âm lịch: 26/4
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
20/05
Âm lịch: 28/4
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
23/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Ất Dậu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
29/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
25/05
Âm lịch: 4/4
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
30/05
Âm lịch: 9/4
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)