Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 5/1994 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành khai trương cho người tuổi Tỵ trong tháng 5/1994.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 5/1994 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 5/1994, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 10/05/1994 (nhằm ngày 30/3 (Giáp Tuất)), ngày can chi Bính Thân, trực Định, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
10
ÂM LỊCH
30/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
27/05
Âm lịch: 17/4
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
21/05
Âm lịch: 11/4
Ngày Đinh Mùi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
04/05
Âm lịch: 24/3
Ngày Canh Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
12/05
Âm lịch: 2/4
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
18/05
Âm lịch: 8/4
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
20/05
Âm lịch: 10/4
Ngày Bính Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
30/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Bính Thìn (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
11/05
Âm lịch: 1/4
Ngày Đinh Dậu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
06/05
Âm lịch: 26/3
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)