Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 2/2058
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc khai trương.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 2/2058
Trong tháng 2/2058, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 07/02/2058 (nhằm ngày 15/1 (Mậu Dần)), ngày can chi Canh Tý, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
07
ÂM LỊCH
15/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/2058
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
11/02
Âm lịch: 19/1
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
17/02
Âm lịch: 25/1
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
26/02
Âm lịch: 4/2
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
01/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
13/02
Âm lịch: 21/1
Ngày Bính Ngọ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
24/02
Âm lịch: 2/2
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
28/02
Âm lịch: 6/2
Ngày Tân Dậu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
02/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Ất Mùi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
08/02
Âm lịch: 16/1
Ngày Tân Sửu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
12/02
Âm lịch: 20/1
Ngày Ất Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
20/02
Âm lịch: 28/1
Ngày Quý Sửu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)