Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 2/2054 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành khai trương cho người tuổi Tỵ trong tháng 2/2054.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 2/2054 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 2/2054, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 07/02/2054 (nhằm ngày 30/12 (Quý Dậu)), ngày can chi Kỷ Mão, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
07
ÂM LỊCH
30/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/2054
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
08/02
Âm lịch: 1/1
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
16/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Mậu Tý (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
26/02
Âm lịch: 19/1
Ngày Mậu Tuất (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
28/02
Âm lịch: 21/1
Ngày Canh Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
01/02
Âm lịch: 24/12
Ngày Quý Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
03/02
Âm lịch: 26/12
Ngày Ất Hợi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
17/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
22/02
Âm lịch: 15/1
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
02/02
Âm lịch: 25/12
Ngày Giáp Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
09/02
Âm lịch: 2/1
Ngày Tân Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
11/02
Âm lịch: 4/1
Ngày Quý Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)