Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 2/1994 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành khai trương cho người tuổi Tỵ trong tháng 2/1994.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 2/1994 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 2/1994, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 11/02/1994 (nhằm ngày 2/1 (Giáp Tuất)), ngày can chi Mậu Thìn, trực Mãn, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
11
ÂM LỊCH
2/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
17/02
Âm lịch: 8/1
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
19/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Bính Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
20/02
Âm lịch: 11/1
Ngày Đinh Sửu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
04/02
Âm lịch: 24/12
Ngày Tân Dậu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
06/02
Âm lịch: 26/12
Ngày Quý Hợi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
24/02
Âm lịch: 15/1
Ngày Tân Tỵ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
26/02
Âm lịch: 17/1
Ngày Quý Mùi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
05/02
Âm lịch: 25/12
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)