Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2049 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành khai trương cho người tuổi Tỵ trong tháng 1/2049.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2049 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 1/2049, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 04/01/2049 (nhằm ngày 1/12 (Mậu Thìn)), ngày can chi Kỷ Mão, trực Mãn, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
04
ÂM LỊCH
1/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2049
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
18/01
Âm lịch: 15/12
Ngày Quý Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
28/01
Âm lịch: 25/12
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
02/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Đinh Sửu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
09/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
11/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
23/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Mậu Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
22/01
Âm lịch: 19/12
Ngày Đinh Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
15/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Canh Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
27/01
Âm lịch: 24/12
Ngày Nhâm Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
01/01
Âm lịch: 28/11
Ngày Bính Tý (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
12/01
Âm lịch: 9/12
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)