Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2039
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc khai trương.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2039
Trong tháng 1/2039, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 05/01/2039 (nhằm ngày 11/12 (Mậu Ngọ)), ngày can chi Đinh Hợi, trực Khai, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
05
ÂM LỊCH
11/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2039
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
09/01
Âm lịch: 15/12
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
11/01
Âm lịch: 17/12
Ngày Quý Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
23/01
Âm lịch: 29/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
02/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Giáp Thân (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
04/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Bính Tuất (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
14/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
20/01
Âm lịch: 26/12
Ngày Nhâm Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
24/01
Âm lịch: 1/1
Ngày Bính Ngọ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
25/01
Âm lịch: 2/1
Ngày Đinh Mùi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
31/01
Âm lịch: 8/1
Ngày Quý Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)