Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2033
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc khai trương.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2033
Trong tháng 1/2033, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 04/01/2033 (nhằm ngày 4/12 (Nhâm Tý)), ngày can chi Ất Mão, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
04
ÂM LỊCH
4/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2033
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
06/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
12/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Quý Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
16/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Đinh Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
24/01
Âm lịch: 24/12
Ngày Ất Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
28/01
Âm lịch: 28/12
Ngày Kỷ Mão (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
30/01
Âm lịch: 30/12
Ngày Tân Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
10/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Tân Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
31/01
Âm lịch: 1/1
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
09/01
Âm lịch: 9/12
Ngày Canh Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
11/01
Âm lịch: 11/12
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
15/01
Âm lịch: 15/12
Ngày Bính Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)